Ăn làng Gáo, kiện cáo Đào Tràng
Direct English translation
Eat in Gáo village, litigate in Đào Tràng.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói quen hay sinh sự, tranh chấp và kiện tụng ở một nơi; thường dùng để nói về những người hoặc cộng đồng nổi tiếng vì nhiều chuyện cãi vã, kiện cáo.
English explanation
Refers to a place or people known for constant quarrels and lawsuits. It is used to describe a habit of being contentious and prone to legal disputes.